Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a plot twist

Nghĩa thường dùng

sự thay đổi bất ngờ trong cốt truyện cụm từ

“The movie had an amazing plot twist.”Bộ phim có một sự thay đổi cốt truyện thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...