Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a policy loophole

Nghĩa thường dùng

kẽ hở chính sách cụm từ

“The company exploited a policy loophole to avoid paying taxes.”Công ty đã lợi dụng kẽ hở chính sách để tránh nộp thuế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...