Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

positive aspect

/ˈpɒzɪtɪv ˈæspekt/

Đang hiển thị mục gốc positive aspect cho “a positive aspect”.

Nghĩa thường dùng

khía cạnh tích cực cụm từ

“One positive aspect of remote work is flexibility.”Một khía cạnh tích cực của làm việc từ xa là tính linh hoạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...