Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a positive attitude

/ˈpɒzɪtɪv ˈætɪtjuːd/

Nghĩa thường dùng

một cách nghĩ lạc quan và hy vọng cụm từ

“Having a positive attitude can improve your life.”Có một thái độ tích cực có thể cải thiện cuộc sống của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...