Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a positive contribution

/ˈpɒzɪtɪv kənˈtrɪbjuːʃən/

Nghĩa thường dùng

một đóng góp có lợi cho điều gì đó cụm từ

“Volunteers make a positive contribution to the community.”Những người tình nguyện có đóng góp tích cực cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...