a potential benefit
/ə pəˈtɛn.ʃəl ˈbɛn.ɪ.fɪt/
Nghĩa thường dùng
một lợi ích có thể có
cụm từ
“The new policy could provide a potential benefit to employees.”Chính sách mới có thể mang lại lợi ích cho nhân viên.