Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a potential risk

/ə pəˈtɛnʃəl rɪsk/

Nghĩa thường dùng

rủi ro tiềm ẩn cụm từ

“Investing in stocks carries a potential risk.”Đầu tư vào cổ phiếu có rủi ro tiềm ẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...