Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a potential solution

Nghĩa thường dùng

Một giải pháp có thể cho một vấn đề hoặc thách thức. cụm từ

“We are exploring a potential solution to the energy crisis.”Chúng tôi đang tìm hiểu một giải pháp tiềm năng cho cuộc khủng hoảng năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...