Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a powerful tool

/tuːl/

Nghĩa thường dùng

một công cụ mạnh mẽ cụm từ

“Social media is a powerful tool for marketing.”Mạng xã hội là một công cụ mạnh mẽ cho tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...