Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a precarious position

/ə prɪˈkɛrɪəs pəˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tình huống không an toàn và có thể trở nên nguy hiểm cụm từ

“She found herself in a precarious position after the company downsized.”Cô ấy thấy mình trong tình huống không an toàn sau khi công ty cắt giảm nhân sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...