a precarious position
/ə prɪˈkɛrɪəs pəˈzɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tình huống không an toàn và có thể trở nên nguy hiểm
cụm từ
“She found herself in a precarious position after the company downsized.”Cô ấy thấy mình trong tình huống không an toàn sau khi công ty cắt giảm nhân sự.