Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a professor of sth

/ə prəˈfɛs.ər əv ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

giáo sư về một lĩnh vực nào đó cụm từ

“She is a professor of mathematics.”Cô ấy là giáo sư về toán học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...