Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a prominent share of

/ə ˈprɒmɪnənt ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần lớn và quan trọng của cái gì đó cụm từ

“A prominent share of the market is held by a few companies.”Một phần lớn của thị trường được nắm giữ bởi một vài công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...