Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a promising strategy

/ˈprɑːmɪsɪŋ ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

một kế hoạch có khả năng thành công cụm từ

“They developed a promising strategy to reduce waste.”Họ đã phát triển một chiến lược hứa hẹn để giảm thiểu chất thải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...