a promising strategy
/ˈprɑːmɪsɪŋ ˈstrætədʒi/
Nghĩa thường dùng
một kế hoạch có khả năng thành công
cụm từ
“They developed a promising strategy to reduce waste.”Họ đã phát triển một chiến lược hứa hẹn để giảm thiểu chất thải.