Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a promising trend

Nghĩa thường dùng

một xu hướng tích cực cho thấy tiềm năng trong tương lai cụm từ

“The rise in renewable energy use is a promising trend.”Sự gia tăng sử dụng năng lượng tái tạo là một xu hướng tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...