public opinion
/ˈpʌblɪk əˈpɪnjən/
Đang hiển thị mục gốc public opinion cho “a public opinion”.
Nghĩa thường dùng
ý kiến công chúng
danh từ
“Public opinion shifted on this issue.”Ý kiến công chúng đã thay đổi về vấn đề này.