a quick fix
/ə kwɪk fɪks/
Nghĩa thường dùng
Một giải pháp đơn giản cho vấn đề nhưng không bền vững.
cụm từ
“We need a quick fix for this software issue.”Chúng ta cần một giải pháp tạm thời cho vấn đề phần mềm này.