Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a quick fix

/ə kwɪk fɪks/

Nghĩa thường dùng

Một giải pháp đơn giản cho vấn đề nhưng không bền vững. cụm từ

“We need a quick fix for this software issue.”Chúng ta cần một giải pháp tạm thời cho vấn đề phần mềm này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...