quiet neighborhood
/ˈkwaɪət ˈneɪbɚˌhʊd/
Đang hiển thị mục gốc quiet neighborhood cho “a quiet neighborhood”.
Nghĩa thường dùng
khu phố yên tĩnh
cụm từ
“They live in a quiet neighborhood near the park.”Họ sống trong một khu phố yên tĩnh gần công viên.