Từ điển Anh–Việt

112.374 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quiet neighborhood

/ˈkwaɪət ˈneɪbɚˌhʊd/

Đang hiển thị mục gốc quiet neighborhood cho “a quiet neighborhood”.

Nghĩa thường dùng

khu phố yên tĩnh cụm từ

“They live in a quiet neighborhood near the park.”Họ sống trong một khu phố yên tĩnh gần công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...