Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a race against time

/ə reɪs əˈɡeɪnst taɪm/

Nghĩa thường dùng

Một tình huống mà bạn phải nhanh chóng làm điều gì đó. cụm từ

“The project became a race against time as the deadline approached.”Dự án trở thành một cuộc đua với thời gian khi hạn chót đến gần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...