Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a race to the finish

/ə reɪs tə ðə ˈfɪnɪʃ/

Nghĩa thường dùng

một tình huống mà mọi người cạnh tranh để đạt được điều gì đó nhanh chóng cụm từ

“The project became a race to the finish as the deadline approached.”Dự án trở thành một cuộc đua đến đích khi hạn chót đến gần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...