Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A range of

Nghĩa thường dùng

Một loạt danh từ

“The store offers a range of products for students and teachers.”Cửa hàng cung cấp một loạt sản phẩm cho sinh viên và giáo viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...