Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a rap sheet

/ə ræp ʃiːt/

Nghĩa thường dùng

hồ sơ tội phạm; danh sách các tội danh bị bắt hoặc kết án thành ngữ

“The suspect had a long rap sheet going back twenty years.”Nghi phạm có hồ sơ tội phạm dài trải dài hai mươi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...