a rap sheet
/ə ræp ʃiːt/
Nghĩa thường dùng
hồ sơ tội phạm; danh sách các tội danh bị bắt hoặc kết án
thành ngữ
“The suspect had a long rap sheet going back twenty years.”Nghi phạm có hồ sơ tội phạm dài trải dài hai mươi năm.