Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a rapid change

Nghĩa thường dùng

một sự thay đổi nhanh chóng cụm từ

“Technology is experiencing a rapid change.”Công nghệ đang trải qua một sự thay đổi nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...