a ray of hope
Nghĩa thường dùng
“The news of recovery was a ray of hope for the community.”Tin tức về sự hồi phục là một dấu hiệu hy vọng cho cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The news of recovery was a ray of hope for the community.”Tin tức về sự hồi phục là một dấu hiệu hy vọng cho cộng đồng.
Đang tải...