Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a ray of hope

/ə reɪ ʌv hoʊp/

Nghĩa thường dùng

Một dấu hiệu hy vọng nhỏ trong tình huống khó khăn. cụm từ

“The news of recovery was a ray of hope for the community.”Tin tức về sự hồi phục là một dấu hiệu hy vọng cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...