Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a ray of sunshine

/ə reɪ əv ˈsʌnʃaɪn/

Nghĩa thường dùng

người/điều mang lại niềm vui, hy vọng trong lúc khó khăn thành ngữ

“The baby was a ray of sunshine in their darkest days.”Đứa bé là tia nắng rọi sáng trong những ngày tối tăm nhất của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...