Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reaction to

/riˈækʃən tuː/

Đang hiển thị mục gốc reaction to cho “a reaction to”.

Nghĩa thường dùng

phản ứng đối với cái gì đó cụm từ

“His reaction to the news was surprising.”Phản ứng của anh ấy đối với tin tức thật bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...