reaction to
/riˈækʃən tuː/
Đang hiển thị mục gốc reaction to cho “a reaction to”.
Nghĩa thường dùng
phản ứng đối với cái gì đó
cụm từ
“His reaction to the news was surprising.”Phản ứng của anh ấy đối với tin tức thật bất ngờ.