Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a real eye-opener

/ə riːəl ˈaɪˌoʊpənər/

Nghĩa thường dùng

điều gì đó khiến bạn bất ngờ và thay đổi quan điểm của bạn cụm từ

“The documentary was a real eye-opener about environmental issues.”Bộ phim tài liệu là một trải nghiệm mở mang về các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...