a real eye-opener
/ə riːəl ˈaɪˌoʊpənər/
Nghĩa thường dùng
điều gì đó khiến bạn bất ngờ và thay đổi quan điểm của bạn
cụm từ
“The documentary was a real eye-opener about environmental issues.”Bộ phim tài liệu là một trải nghiệm mở mang về các vấn đề môi trường.