Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a real shocker

/ə rɪəl ˈʃɑːkər/

Nghĩa thường dùng

một điều gì đó rất bất ngờ hoặc sốc cụm từ

“The news about the scandal was a real shocker.”Tin tức về vụ bê bối thật sự là một cú sốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...