a real shocker
/ə rɪəl ˈʃɑːkər/
Nghĩa thường dùng
một điều gì đó rất bất ngờ hoặc sốc
cụm từ
“The news about the scandal was a real shocker.”Tin tức về vụ bê bối thật sự là một cú sốc.