Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a reduction in output

/rɪˈdʌkʃən ɪn ˈaʊtpʊt/

Nghĩa thường dùng

sự giảm sút trong lượng sản xuất cụm từ

“The factory faced a reduction in output due to machinery issues.”Nhà máy đã gặp phải sự giảm sút sản lượng do sự cố máy móc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...