a reduction in output
/rɪˈdʌkʃən ɪn ˈaʊtpʊt/
Nghĩa thường dùng
sự giảm sút trong lượng sản xuất
cụm từ
“The factory faced a reduction in output due to machinery issues.”Nhà máy đã gặp phải sự giảm sút sản lượng do sự cố máy móc.