a remarkable achievement
/ə rɪˈmɑːrkəbl əˈtʃiːvmənt/
Nghĩa thường dùng
một thành tựu đáng chú ý
cụm từ
“Winning the award was a remarkable achievement for her.”Giành giải thưởng là một thành tựu đáng chú ý đối với cô ấy.