Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a remarkable number of

Nghĩa thường dùng

một số lượng đáng chú ý hoặc ấn tượng cụm từ

“There is a remarkable number of innovations in technology this year.”Có một số lượng đáng chú ý các đổi mới trong công nghệ năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...