Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a rich man's game

/ə rɪʧ mænz ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

trò chơi dành riêng cho người giàu cụm từ

“Golf is often seen as a rich man's game.”Golf thường được coi là trò chơi của người giàu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...