a rich man's world
Nghĩa thường dùng
“In a rich man's world, the poor often struggle.”Trong một xã hội của người giàu, người nghèo thường gặp khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a rich man's world, the poor often struggle.”Trong một xã hội của người giàu, người nghèo thường gặp khó khăn.
Đang tải...