Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a rollercoaster ride

/ˈroʊlərˌkoʊstər raɪd/

Nghĩa thường dùng

Một trải nghiệm có nhiều cảm xúc thăng trầm. cụm từ

“Her life has been a rollercoaster ride since the divorce.”Cuộc sống của cô ấy đã là một chuyến tàu lượn cảm xúc kể từ khi ly hôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...