Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a roof over one's head

/ə ruːf ˈoʊvər wʌnz hɛd/

Nghĩa thường dùng

có chỗ ở cụm từ

“Even in tough times, it's important to have a roof over your head.”Ngay cả trong thời gian khó khăn, điều quan trọng là có chỗ ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...