Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a rough patch

Nghĩa thường dùng

thời kỳ khó khăn trong cuộc sống hoặc mối quan hệ cụm từ

“They've been going through a rough patch lately.”Họ đã trải qua thời kỳ khó khăn gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...