Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a rough road ahead

/ə rʌf roʊd əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

Một giai đoạn khó khăn sắp tới. cụm từ

“The company is facing a rough road ahead due to economic downturns.”Công ty đang đối mặt với một giai đoạn khó khăn do suy thoái kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...