a rough road ahead
/ə rʌf roʊd əˈhɛd/
Nghĩa thường dùng
Một giai đoạn khó khăn sắp tới.
cụm từ
“The company is facing a rough road ahead due to economic downturns.”Công ty đang đối mặt với một giai đoạn khó khăn do suy thoái kinh tế.