Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a sad sight

/ə sæd saɪt/

Nghĩa thường dùng

điều gì đó khiến bạn cảm thấy buồn cụm từ

“The abandoned house was a sad sight for the neighborhood.”Ngôi nhà bỏ hoang là một cảnh buồn cho khu phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...