Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a sad state of affairs

/ə sæd steɪt ʌv əˈfɛrz/

Nghĩa thường dùng

Một tình huống đáng tiếc hoặc thất vọng. cụm từ

“The lack of funding is a sad state of affairs for our community.”Sự thiếu hụt tài trợ là một tình huống đáng tiếc cho cộng đồng của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...