a sad state of affairs
Nghĩa thường dùng
“The lack of funding is a sad state of affairs for our community.”Sự thiếu hụt tài trợ là một tình huống đáng tiếc cho cộng đồng của chúng tôi.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The lack of funding is a sad state of affairs for our community.”Sự thiếu hụt tài trợ là một tình huống đáng tiếc cho cộng đồng của chúng tôi.
Đang tải...