Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a sad story

/ə sæd ˈstɔri/

Nghĩa thường dùng

câu chuyện khiến bạn cảm thấy buồn cụm từ

“Her life is a sad story filled with struggles.”Cuộc đời cô ấy là một câu chuyện buồn với nhiều khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...