a sad story
Nghĩa thường dùng
“Her life is a sad story filled with struggles.”Cuộc đời cô ấy là một câu chuyện buồn với nhiều khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her life is a sad story filled with struggles.”Cuộc đời cô ấy là một câu chuyện buồn với nhiều khó khăn.
Đang tải...