sales rep
/ˌseɪlz ˈrep/
Đang hiển thị mục gốc sales rep cho “a sales rep”.
Nghĩa thường dùng
nhân viên/đại diện bán hàng
danh từ
“A sales rep called to tell us about their new phone plans.”Một nhân viên bán hàng gọi điện giới thiệu các gói cước điện thoại mới.