Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a secret deal

Nghĩa thường dùng

một thỏa thuận được giữ kín cụm từ

“They made a secret deal behind the scenes.”Họ đã thực hiện một thỏa thuận bí mật trong hậu trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...