Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a secret garden

Nghĩa thường dùng

một khu vườn ẩn giấu hoặc riêng tư không mở cửa cho công chúng cụm từ

“They found a secret garden behind the house.”Họ đã tìm thấy một khu vườn bí mật phía sau ngôi nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...