Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a secret handshake

/ə ˈsiːkrɪt ˈhændʃeɪk/

Nghĩa thường dùng

một cách chào đặc biệt chỉ được biết đến trong một nhóm cụm từ

“They had a secret handshake to show their friendship.”Họ có một kiểu bắt tay bí mật để thể hiện tình bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...