Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a secret life

/ə ˈsiːkrɪt laɪf/

Nghĩa thường dùng

một cuộc sống bí mật không ai biết cụm từ

“He led a secret life that nobody knew about.”Anh ấy sống một cuộc đời bí mật mà không ai biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...