Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a secret location

Nghĩa thường dùng

một địa điểm được giữ kín hoặc bí mật cụm từ

“The meeting will be held at a secret location.”Cuộc họp sẽ được tổ chức tại một địa điểm bí mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...