Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a secret passage

Nghĩa thường dùng

một lối đi ẩn giấu không dễ thấy cụm từ

“They discovered a secret passage in the old castle.”Họ đã phát hiện ra một lối đi bí mật trong lâu đài cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...