Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a secret plan

Nghĩa thường dùng

một chiến lược không được công khai cụm từ

“They have a secret plan for the next campaign.”Họ có một kế hoạch bí mật cho chiến dịch tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...