Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a secret society

Nghĩa thường dùng

một nhóm người có sở thích chung giữ kín hoạt động của họ cụm từ

“He claimed to be part of a secret society.”Anh ấy tuyên bố là thành viên của một hội kín.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...