a secretive nature
/ə ˈsiːkrɪtɪv ˈneɪtʃər/
Nghĩa thường dùng
có xu hướng giữ bí mật hoặc kín đáo
cụm từ
“His secretive nature makes it hard to trust him.”Tính cách kín đáo của anh ấy khiến khó tin tưởng.