Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a sense of humour

/ə ˌsens əv ˈhjuːmə/

Nghĩa thường dùng

khiếu hài hước cụm từ

“Her sense of humour makes even boring lessons fun.”Khiếu hài hước của cô ấy khiến cả những buổi học nhàm chán cũng vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...